TỪ ĐIỂN TỬ VI

CÁC CÁCH Ở 2 CUNG BÀO VÀ TỬ TỨC

  • Hai cung bào và tử tức có những cách tương tự nhau, nên gom chung làm một
  • Những cách có nhiều anh em hay nhiều con
  • Những cách ít anh em hay ít con
  • Những tài tật, lợi lạc hay khó khăn ở bào hay tử tức

Anh Việt
Sau đây là những cách ở cung bào và cung tử tức. Có sự giống nhau về một số cách trong hai cung đó, cho nên chúng tôi hợp làm một. Cũng như các cung khác, khi đoán, quý bạn chú ý:

-Nhập cung chính và 3 cung chiếu để thấy các cách ghi sau đây mà giải đoán.
-Các cách tốt là do những sao miếu, vượng, đắc địa. Các cách xấu là do những sao hãm địa.
-Nhưng xấu có thể thành tốt, tốt có thể thành xấu, còn tùy gặp những sao khác giải đi, pha đi.
-Về đường con cái, phải coi cả hai lá số vợ chồng nhập lại, mới giải đoán đúng.

Trong lá số tử vi, hai cung Bào và Tử tức kể như khó đoán, bởi lẽ phải đoán những sự kiện cụ thể, trong khi các cách không hẳn được chính xác (vì còn phải phối hợp với lá số khác). Cho nên chỉ nên giải đoán về hai cung này một cách rất đại cương).
AB
Ân quang ngộ Tử vi ở Ngọ:…………………………………………. Ta là con thứ hóa ra con trưởng
Ân, Quý ở Bào, Tử:……………………………………………………. Là con nuôi (hay anh em nuôi)
Ân ngộ Tấu:………………………………………………………………. Có con hay anh em cầu tự
Ác tinh (miếu):………………………………………………………….. Con trai làm tướng
Ác gặp hung tinh (cùng miếu):……………………………………. Có con làm đại tướng
Ác tinh (3 hạt 4 ác tinh hãm):…………………………………….. Đẻ con khó nuôi
Ác tinh (miếu) ngộ Tử vi:…………………………………………… Con hay anh em anh hùng
Ân, Quí, Tả, hữu:……………………………………………………….. Có nhiều nghĩa bào
Ân, Quý (Sửu, Mùi):………………………………………………….. Ôn lương, từ tâm, quý hiển
Ân, Tướng ngộ Nhật (miếu):………………………………………. Có chức phận
Ân, Mã, Tướng miếu vượng:……………………………………….. Phú, Quý
Ân, Tướng, Tướng:…………………………………………………….. Quý, hiển vinh
Ấn, Tướng, Tuyệt gặp Thai Vượng:……………………………… Có con hay anh em dị bào
Bạch hổ ngộ Thai:……………………………………………………… Đẻ non, đẻ khó
Binh, Tướng, Thai, Cái, Đào, Hồng:……………………………. Theo trai hay tự sinh
Binh, Hình, Tuế:………………………………………………………… Hiếm
C
Cô, Quả, Hình:………………………………………………………….. Hiếm (hiếm con, hay hiếm anh em)
Gặp thêm nhiều quí tinh:……………………………………………. Lại tốt (đông)
Nếu lại bị Không Kiếp hoặc Hỏa Linh Hình Kị hãm:…… Lại bị hiếm
Cung tử có sao chính mà mệnh của đứa con cũng có sao đó (truyền tinh): Cha được nhờ cậy con
Cơ (miếu), Khúc, Xương, Tả, Hữu:…………………………….. 5 người
Cô, Quả, Lộc:……………………………………………………………. Con cái hay anh em cô quả
Cung tử có ác tinh, Mệnh cũng lẫn lộn cát, hung:………… Chẳng ăn thua gì
Mệnh xấu mà cung Tử tức tốt:……………………………………. Về già được nhờ con mà sướng
Cô, Cự môn ở Tử tức:………………………………………………… Xấu
Cự môn, Thiên Đồng hãm ở Tứ mộ:……………………………. Có con mất trước
Cự môn (miếu):………………………………………………………… 2 con
Cự (hãm) ở Bào:……………………………………………………….. 1 người
Cô, Quả, Thất ở La Võng:…………………………………………… Con cái hay anh em cô quả (không vợ con, trễ)
Cơ (miếu) thêm cát tinh:……………………………………………. Được 2 con (2 anh em)
Cơ, Cự, Mão, Dậu:…………………………………………………….. 2 người
Cơ, Lương, La, Võng:………………………………………………… Thọ, Hiếu
Cô, Quả, Song, Hao, Kị:…………………………………………….. Không lợi
Cơ (miếu):………………………………………………………………… Nhiều anh em
Cự, Nhật (dần, thân), Xương, Khúc:……………………………. 7 người
D
Dương, Đà, Khốc, Hư, Tuế Phá:…………………………………. Muộn sinh, Không lợi
Dương, Đà, Đẩu, Thiên không:……………………………………. Muộn sinh, không lợi
Dương, Hư, Khốc:…………………………………………………….. Khó nuôi
Dương, Đà, Hỏa, Thiên Không:………………………………….. Nên nuôi con nuôi hay có anh em nuôi, được tốt
Dương, Đà:……………………………………………………………….. Con hay anh em ít, hay lẩn thẩn
Dương, Đà, Hỏa, Tang, Không:…………………………………… Có con nuôi, anh em nuôi
Dương, Đà, Hỏa, Tuyệt, Không:…………………………………. Có con nuôi hay anh em nuôi
Diêu, Hình (ở Bào tử):………………………………………………. Ít và gian
Diêu, Hình, Đào, Hồng (Bào tử):……………………………….. Bất chính về tình
Diêu, HÌnh, Hư, Khốc, Tuyệt:…………………………………….. Hiếm, hỏng
Dương, Đào (Bào, tử):……………………………………………….. 2 người
Dưỡng (ở Tử tức):……………………………………………………… Có con nuôi
Dưỡng và Hỉ thần:……………………………………………………… Có quý tử
Dưỡng, Hư, Khốc:…………………………………………………….. Đẻ nhiều, nuôi ít
Dưỡng ngộ Thai:……………………………………………………….. Có con nuôi
Dưỡng ngộ Tam Không:…………………………………………….. Hiếm, hỏng
Dưỡng, Phi:………………………………………………………………. Hiếm, hỏng
Đ
Đà, Kị:……………………………………………………………………… Chậm con trai
Đà, Không, Kiếp (hay Thất):………………………………………. Con kém thông minh
Đẩu quân:………………………………………………………………….. Hiếm con, muộn con
Đẩu quân, Phục:………………………………………………………… Ít, tà tâm
Đào, Hồng:……………………………………………………………….. Nhiều con gái
Đào, Hồng, Tướng:……………………………………………………. Tài hoa, gái khéo
Đào, Mã, Linh:………………………………………………………….. Bị vạ miệng
Điếu, Tang (hay Hổ, Tang):………………………………………… Ít, hiếm
Đào (ở Tử tức):…………………………………………………………. Con gái bị kém
Đồng, Nguyệt (miếu):……………………………………………….. 6, 7 người
Đồng (hãm):……………………………………………………………… 1 người
Đồng Lương Tị Hợi:………………………………………………….. Dâm đãng
Đồng, Lương miếu:……………………………………………………. 6 người
Đồng (miếu, vượng, đắc):………………………………………….. Nhiều gái, ẩn tuổi
Đồng, Lương, Tham:………………………………………………….. 3 người
Đới (3 người làm nên) gặp 2 đức:………………………………. Hiền
H
Hình:………………………………………………………………………… Bất hòa
Hình, Kị:…………………………………………………………………… Bất hòa đến đánh nhau
Hình, Hổ, Thất:………………………………………………………….. Đánh nhau mạnh
Hình, Kị, Phá:……………………………………………………………. Bất hòa, đánh nhau mạnh
Hình, Kị, Thất:…………………………………………………………… Bất hòa, choảng nhau mạnh
Hình ngộ Tuần hay Triệt (ở Bào):……………………………….. Anh em lưu lạc
Hình, Thái tuế, Hỏa, Linh:………………………………………….. Chậm có con
Hình, Kị (thêm chính tinh miếu):……………………………….. Cũng bất hòa
Hổ, Lang tại Dần:………………………………………………………. Nhiều con
Hổ, Lang, Không, Kiếp:…………………………………………….. Mấy lần chết con
Hóa Kị, Thiên Không:……………………………………………….. Xung khắc
Hổ, Tang, Kiếp sát, Toái:……………………………………………. Hiếm con, hiếm anh em
Hóa (tam Hóa):…………………………………………………………. Phú quí
Hình, Hỏa linh, tang:………………………………………………….. Về già thêm quý tử
Hỏa Linh (ở Bào và Tử):…………………………………………….. Vất vả
Hỏa, Linh, Không, Kiếp:……………………………………………. Hiếm con, hiếm anh em
Hữu, Tả, Thai:……………………………………………………………. Có con hay anh chị em dị bào
Hữu, Tả, Tang, Điếu:………………………………………………….. Lộn chồng
Hữu, Tả, Tang, Điếu:………………………………………………….. Lộn chồng
Hữu, Tả, Tang, Tử vi:………………………………………………….. Lộn chồng
Hư, Khốc:…………………………………………………………………. Tuy bạo tợn, nhưng có hiếu
K
Kị:……………………………………………………………………………. Hiếm
Không, Kiếp:…………………………………………………………….. Ít, xung khắc, xa nhà
Không, Kiếp, Mã:……………………………………………………… Li tán
Không, Kiếp, Tuần Triệt:……………………………………………. Tà đạo
Không (Thiên không), Địa kiếp:…………………………………. Ít
Khôi (ở Bào):……………………………………………………………. Mình là đàn anh
Kiếp sát, Phá toái:……………………………………………………… Ít mà tà
Khôi, Khoa (hay Khôi, Việt):…………………………………….. Học hành được, đậu cao
Khúc, Xương:……………………………………………………………. Nam có tài, nữ có sắc
Khôi, Thai, Tướng, Vượng:…………………………………………. Có dị bào
Khúc, Xương, Tuế, Nhật, Nguyệt:………………………………. Khôn, có tài.
L, M
Lâm, Liêm:……………………………………………………………….. Lâm 2 người, Liêm (miếu) 3 người
Liêm, Phủ đồng cung:……………………………………………….. 3, 4 người
Liêm, Phá:………………………………………………………………… có 2 người làm nên
Liêm, Phá (mão, dậu):……………………………………………….. Có nữ góa
Liêm, Tham đồng cung:……………………………………………… Sồ sề, đen, có tài
Long, Phượng (giáp):…………………………………………………. Được 3 phần 10 về giầu sang
Long, Phượng:…………………………………………………………… Sang giầu
Long, Long, Thai:………………………………………………………. Quí tử, vinh hiển
Mã, Tang:………………………………………………………………….. Li tán
Mã, Khốc, Khách, Lộc, Sinh:……………………………………… Phú, Thọ
Mã, Thanh Long:……………………………………………………….. Nhiều may
Lộc, Lộc, Tướng……………………………………………………….. Đều làm quan (chức vụ cao)
Lộc Quyền:……………………………………………………………….. Hiển vinh
Lộc, Mã, Tướng, Thanh:…………………………………………….. Buôn bán giầu, hiển vinh
Lương (miếu):…………………………………………………………… Con hay anh em 5 người
Lương, Tướng:…………………………………………………………… 3 người thành nhân
Lương, Tướng, Đới:…………………………………………………… 3 người làm nên
Mã, Tồn ở Bào:…………………………………………………………. Buôn bán giàu có
N
Nhật, Nguyệt đồng cung ở Tử tức:……………………………… Nhiều xung khắc
Nhật Nguyệt giáp Thai:………………………………………………. Sanh đôi
Nhật Nguyệt, Tràng sinh:……………………………………………. Có danh vọng, làm chức lớn
Nhật tại Tử tức ở Ngọ:……………………………………………….. Quí tử
Nhật ngộ Thai:…………………………………………………………… Con cầu tự
Nguyệt ngộ Thai:……………………………………………………….. Con cầu tự
Nguyệt (hãm):…………………………………………………………… 1, 2 con
Nhật (3), Nguyệt (2), Khúc, Xương:…………………………… 7 con
Nhật (hãm)………………………………………………………………… Không con, hiếm con
Nhật (hãm) gặp Thanh:……………………………………………….. 1 hay 2 con
Nguyệt, Tồn tại Tý ở bào:…………………………………………… Có anh em dị bào
Có nam tinh (Khôi, Việt):………………………………………….. Sinh trai trước, ít gái
Có nữ tinh (Hồng, Đào):……………………………………………. Sinh gái trước, ít con trai
P
Phúc, Quan:………………………………………………………………. Con cầu tự
Phủ, Tử:……………………………………………………………………. Con thọ và quý
Phủ (miếu):………………………………………………………………. 5 người
Phủ (hãm):………………………………………………………………… 2, 3 người
Phá (miếu):……………………………………………………………….. Dị bào, 3 người
Phá ngộ tướng quân (miếu):……………………………………….. Có con anh hùng
Phù, Thái Tuế:…………………………………………………………… Con hay anh em gặp kiện cáo
Sinh, hay Vượng:……………………………………………………….. Con hay anh em thọ
Phá, gặp Tuần hay Triệt:…………………………………………….. Xấu.
T, V
Thất, Vũ:…………………………………………………………………… Buôn bán, kinh doanh
Thất (miếu):………………………………………………………………. Đông
Thất (hãm):……………………………………………………………….. 1 người
Thất (Tý, Ngọ, Dần, Thân) gặp Tử, Phủ:………………………. Được 2, 3 người
Thai, Tướng, Tuyệt, Vượng:………………………………………… Dị bào
Thai, Tọa ở Tứ mộ:…………………………………………………….. Đông (11 người)
Tham (miếu):…………………………………………………………….. Có dị bào. 3 hay 2 người
Thanh, Vượng:…………………………………………………………… Nhiều người thọ
Tuyệt và Mộ:…………………………………………………………….. Ở riêng. Dị bào
Tướng, Xương Khúc:…………………………………………………. Được 6 người
Tướng, Vũ hãm:…………………………………………………………. 2 người. Làm thợ khéo
Tuyệt ngộ Triệt:………………………………………………………… Dị bào
Vũ (miếu):………………………………………………………………… Được 2 người
Vũ (hãm):………………………………………………………………….. Được 1 người
Việt (ở Bào hay Tử tức):……………………………………………. Mình là con thứ
Vũ:……………………………………………………………………………. Hay xung khắc
Vi (miếu)………………………………………………………………….. 5 người (3 trai, 2 gái)

KHHB số 40

Tử Vi Việt Nam Sưu Tầm – Theo Tử Vi Lý Số