Kiếm tông – Bài 1 (bác Kimhac)

CAO TẦNG TVDS .

BÀI I . 元 素 .NGUYÊN TỐ .

I had a wonderful trip where 8th grade English teacher, 1st grade teacher , and 8th grade went on a plane to New York. On the airplane was lots of food including beer, red bull, and chocolate. Also a girl I knew

from middle school was there ,and so was a guy who used to bully me. Also there this beautiful girl who name I do not

know she looked Asian, and had glasses. I used to bully her, and I told her I did so because I was

bullied. She forgave me. Also I had my Gameboy Advance sp on me,with Metroid Fusion as the game in the

cartage slot. I went on this trip as part of an assignment where I measure the density of certain

elements. When we arrive in New York the secrets of the universe were revealed to me. I was

given the correct density of the element there was one element on the periodic table that was cut in

half. Then on our return there was a grand ball. I meant up with a friend and his female friend. They

were surpise I was into dancing…

Tôi ko có đủ thời gian Dịch các bài này , nhờ Quý bạn vui lòng dịch và post lên giùm nhé .Thankss.

Các bài này được trích randomly,chủ yếu Ko phải vì chúng là tiếng Anh , mà nhằm dựa vào tính chi ly của chúng ,để cho ra những Từ cần học . Phần ý nghĩa là thứ yếu , có thể có như bài có tính cách ngớ ngẩn , chúng ta chỉ cần Từ ngữ là chính .

A/ THÍCH GIẢI :

1/ TỬ = Element , Nguyên tố, nguyên tử .

Tử còn có nghĩa = Sự / vật NHỎ, BÉ , NON .

ví dụ : TỬ – PHƯỢNG = con chim non .

còn có nghĩa = MẦM MỐNG , HẠT GIỐNG

ví dụ : ĐÀO -TỬ = Cherry”s seed …v v .

Tôi sẽ ít hoặc ko đề cập đến các nghĩa cũ ,như Tử = Chết .

các nghĩa mới còn lại của sao TỬ cũng như các sao khác sẽ nằm rải rác ở những bài sau .

mỗi Sao trong TV đều có rất nhiều nghĩa chưa được khám phá ,

vì chỉ có trên 100 ngôi sao dể chỉ cho vô vàn các vật thể , sự việc , nhân sự trên đời

nên phải quyền nghi như vậy . Các môn Bói khác trong lãnh vực xác định 1 sự / vật nào đó còn tệ

hại hơn Tử vi rất nhiều vì thiếu từ để diễn dịch .

1b/

TH PHỦ = New York .

vì Phủ dùng để chỉ 1 nơi đô hội. Đô thị lớn. Hoặc là Thủ đô ở miền Nam như Saigon .

Tử vi = chỉ 1 thủ đô , đô thị lớn thường ở miền Bắc , như Hanoi , Bắc kinh .

2/ THANH LONG / TLONG -PHI -MÃ = PHI CƠ, MÁY BAY .

= Con rồng, cầu thang .. .

THANH LONG -HOẢ = Rồng lửa , hoả tiễn ( missle ) , spaceship .

3/ THÁI DƯƠNG -KHÔI – VIỆT = Ông thầy giáo .

+ CỰ -KHÚC -XƯƠNG = Giáo sư Anh ngữ ( ngôn ngữ ) .

4/ NÔ = THIÊN PHỦ = ( Đi chơi với ) nhiều bạn bè .

Thiên phủ = đông , nhiều .

ví dụ : Phủ – Khách = nhà to lớn và đông khách .

Thiên phủ cũng chỉ có nhiều , đầy đủ thực phẩm ( lots ò foods )

vì Phủ = nhà kho, kho hàng , nhà có đầy đủ thức ăn .

5/ And a girl I knew :

DI = ĐỒNG -ÂM .

ÂM = Girl . Đồng = đồng học lúc nhỏ . Chữ đồng khi này có 2 nghĩa cùng lúc :

Đồng = kẻ trong 1 nhóm với ta ( đồng học, đồng nghiệp , đồng hương ,,, ) và

Đồng = tuổi trẻ, thời thơ ấu .

ĐỒNG -ÂM = 1 người con gái còn nhỏ tuổi / young lady .

vì thế mà đương sự cho là đã quen cô này khi đang học ở Middle school .

Thái Âm thường chỉ 1 người female ở tuổi lớn hơn .

Di = đi ra ngoài, đi chơi . Di = Đồng -Âm = đi chơi với 1 ngươi con gái đã quen .

Đồng -Âm ở bài này nghĩa là như vậy, qua bài khác nghĩa của nó có thể khác .

6/ KÌNH -TUẦN = Bully, chọc phá .

7/ CƠ = Âsian .

có ai biết tại sao ko ?

8/ ÂM -KỴ = Người con gái mang kính / hay cận thị .

9/ I went on this trip as part of an assignment .

QUAN CUNG = Cũng được xem như DI cung , dùng để xem xét việc đi xa, di chuyển.

Khi THÂN cư Quan = đi vì công vụ , công tác .

ví dụ : Thân cư Quan -Tuần -Nô = tuy đi chung với bạn bè nhưng có công tác bên người .

10/ ( where I ) measure the density of a certain

elements . = CƠ – LƯƠNG -VƯỢNG .

LƯƠNG = Measure, đo lường . cân đo đong đếm .

CƠ = Số , số lượng .

VƯỢNG = Density , độ đậm đặc, sự làm giàu ( của 1 chất nào đó , như quá trình làm giàu của

nguyên tố Urảnium ).

11/ the secrets of the universe were revealed to me.

TỬ -PHỦ – TUYỆT -TUẦN .

TỬ -PHỦ = Vũ trụ, Universe . Chính quyền , Governments . Bí mật .

TUẦN = Reveal , hé lộ . lộ ra .

12/ there was one element on the periodic table that was cut in

half.

CƠ = Bảng phân tử / nguyên tố ( Periodtic table ) .

TỬ -TRIỆT = 1 Nguyên tố bị cắt làm 2 .

13/ MÃ – PHỤC = Đi về , trên đường về .

14/ CỰ -ĐÀO -HỒNG -TẤU -HỶ = Tiệc lớn . Tiệc khiêu vũ lớn ( grand ball ) .

ĐÀO -HỒNG -TẤU -HỶ = Nhảy, khiêu vũ , dancing .

15/ THIÊN KO = Ngạc nhiên , surprise . Đột nhiên, suddently .

16/ ĐÀO/ HỒNG = Bạn gái / Gf , female friend . 

(Dẫn theo trang vuihoctuvi.blogspot.com)